adjective🔗ShareMang tính hi sinh, thuộc về hi sinh. Relating to sacrifice"The student made a sacrificial effort, staying up late to study for the exam. "Người sinh viên đã nỗ lực một cách hi sinh, thức khuya để học cho kỳ thi.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHy sinh, dùng để tế lễ. Used as a sacrifice."The ceremony involves the ritual slaying of a sacrificial lamb."Nghi lễ bao gồm việc giết một con cừu non được dùng để tế lễ.ritualreligiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc