Hình nền cho sacrificial
BeDict Logo

sacrificial

/ˈsæk.ɹə.fɪʃ.əl/

Định nghĩa

adjective

Mang tính hi sinh, thuộc về hi sinh.

Ví dụ :

Người sinh viên đã nỗ lực một cách hi sinh, thức khuya để học cho kỳ thi.