Hình nền cho slaying
BeDict Logo

slaying

/ˈsleɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giết, tàn sát.

Ví dụ :

"Our foes must all be slain."
Tất cả kẻ thù của chúng ta đều phải bị giết sạch.
verb

Đốn tim, làm choáng váng, giết (theo nghĩa lóng).

Ví dụ :

Cô ấy trình bày quá đỉnh, khiến ai nấy đều bị cuốn hút bởi sự tự tin và kiến thức của cô.
verb

Giao cấu, ăn nằm, làm tình.