Hình nền cho slain
BeDict Logo

slain

/sleɪn/

Định nghĩa

noun

Những người đã bị giết, vong mạng.

Ví dụ :

Đài tưởng niệm tôn vinh những người đã vong mạng trong tai nạn thương tâm đó.
verb

Giao cấu, ăn nằm, làm tình.