Hình nền cho maturity
BeDict Logo

maturity

/məˈtjʊəɹəti/ /məˈtʊəɹəti/

Định nghĩa

noun

Sự trưởng thành, sự chín chắn.

Ví dụ :

Một số loại đồ ăn và thức uống, như rượu vang, chỉ đạt được hương vị ngon nhất khi đã chín muồi, và điều này thường đi kèm với một cái giá không hề rẻ.
noun

Ví dụ :

Khoản vay sinh viên đó sẽ đáo hạn sau năm năm, khi toàn bộ số tiền gốc cộng với lãi tích lũy phải được thanh toán đầy đủ.