Hình nền cho satirized
BeDict Logo

satirized

/ˈsætəˌraɪzd/

Định nghĩa

verb

Châm biếm, chế nhạo, đả kích.

Ví dụ :

Vị diễn viên hài đã châm biếm những lời hứa phóng đại của chính trị gia trong chiến dịch tranh cử.