adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bê bối, tai tiếng, ô nhục. Wrong, immoral, causing a scandal Ví dụ : "The teacher's decision to allow students to wear pajamas to school was considered scandalous by some parents. " Quyết định của giáo viên cho phép học sinh mặc đồ ngủ đến trường bị một số phụ huynh cho là bê bối và không thể chấp nhận được. moral society character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhục, tai tiếng, sỉ nhục. Malicious, defamatory. Ví dụ : "The newspaper printed a scandalous article about the mayor, falsely accusing him of accepting bribes. " Tờ báo đã đăng một bài viết tai tiếng về ông thị trưởng, vu khống ông nhận hối lộ. character moral society attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai tiếng, ô nhục, quá đáng. Outrageous; exceeding reasonable limits. Ví dụ : "The restaurant charged a scandalous price for a simple cup of coffee. " Nhà hàng đó tính giá một tách cà phê mà giá trên trời, quá đáng không thể chấp nhận được. moral attitude society character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc