Hình nền cho defamatory
BeDict Logo

defamatory

/dɪˈfæmətɹi/ /dɪˈfæmətɔɹi/

Định nghĩa

adjective

Phỉ báng, bôi nhọ, nói xấu.

Ví dụ :

Tờ báo đã đăng một bài viết phỉ báng thị trưởng, vu khống ông ấy nhận hối lộ.