verb🔗ShareTố cáo, buộc tội, kết tội. To find fault with, blame, censure""My sister was accusing me of eating her cookies, but I didn't do it." "Chị tôi cứ khăng khăng buộc tội tôi ăn vụng bánh quy của chị ấy, nhưng tôi không có làm.guiltactionwordcommunicationlawmoralstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBuộc tội, tố cáo. (followed by "of") to charge with having committed a crime or offence"For the U.S. President to be impeached, he must be accused of a high crime or misdemeanor."Để tổng thống Hoa Kỳ bị luận tội, ông ấy phải bị buộc tội phạm tội nghiêm trọng hoặc vi phạm pháp luật.guiltlawpolicestategovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBuộc tội, tố cáo. To make an accusation against someone"The teacher was accusing the student of cheating on the test. "Cô giáo đang buộc tội học sinh gian lận trong bài kiểm tra.lawguiltactioncommunicationstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời buộc tội, sự tố cáo. Accusation."The teacher's accusing of cheating was unfair. "Lời buộc tội gian lận của giáo viên là không công bằng.lawguiltstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTố cáo, buộc tội, lên án. Accusatory."The teacher's accusing tone suggested she believed Sarah had cheated on the test. "Giọng điệu buộc tội của cô giáo cho thấy cô ấy tin rằng Sarah đã gian lận trong bài kiểm tra.attitudecharacteremotionmindlawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc