Hình nền cho accusing
BeDict Logo

accusing

/əˈkjuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tố cáo, buộc tội, kết tội.

Ví dụ :

""My sister was accusing me of eating her cookies, but I didn't do it." "
Chị tôi cứ khăng khăng buộc tội tôi ăn vụng bánh quy của chị ấy, nhưng tôi không có làm.