Hình nền cho sentry
BeDict Logo

sentry

/ˈsɛntɹi/ /ˈsɛntɹɪ/

Định nghĩa

noun

Lính canh, người canh gác.

Ví dụ :

Người lính canh gác ở cổng căn cứ quân sự chào chiếc xe hơi đang tiến đến.