adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tình dục, vô tính. Without sexual activity. Ví dụ : "They have a sexless marriage." Hôn nhân của họ không có quan hệ tình dục. sex body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tính, không có giới tính. Without physical or behavioral sexual distinction. Ví dụ : "The amoeba reproduces by splitting, a completely sexless process. " Amip sinh sản bằng cách phân đôi, một quá trình hoàn toàn vô tính, không hề có sự phân biệt giới tính. sex body biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tính, không gợi cảm, không khêu gợi. Provoking or showing no sexual desire Ví dụ : "A small child is sexless." Một đứa trẻ nhỏ thì chưa có ham muốn tình dục. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gợi cảm, vô vị, tẻ nhạt. Without sex appeal Ví dụ : "The office uniform was deliberately sexless, designed to avoid any distractions. " Đồng phục công sở được thiết kế một cách cố ý để trông thật tẻ nhạt, nhằm tránh mọi sự xao nhãng không cần thiết. appearance body sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc