adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân trần, không giày dép. Wearing nothing on the feet. Ví dụ : "She likes to go barefoot in the summertime." Cô ấy thích đi chân trần vào mùa hè. "After taking off their shoes, socks and sandals at the doorway, the kids were barefoot." Sau khi cởi giày, vớ và dép ở cửa, bọn trẻ đi chân trần. appearance body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không dùng xích. (of a vehicle on an icy road) Not using snow chains. Ví dụ : "The snowplow, barefoot on the icy hill, struggled to maintain traction and slid slowly sideways. " Chiếc xe ủi tuyết, không dùng xích trên con dốc đóng băng, chật vật giữ độ bám đường và trượt ngang từ từ. vehicle weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, không khuếch đại. Transmitting without the use of an amplifier. Ví dụ : "The ham radio operator struggled to make contact across the country using his barefoot transmitter, knowing his signal was weak without an amplifier. " Người vận hành radio nghiệp dư đó chật vật liên lạc xuyên quốc gia bằng máy phát trần, biết rằng tín hiệu của anh ta rất yếu vì không có bộ khuếch đại. electronics technology signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân đất. Wearing nothing on the feet. Ví dụ : "The children played barefoot in the grass after school. " Bọn trẻ con chơi chân đất trên cỏ sau giờ học. wear body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, không khuếch đại. Transmitting without the use of an amplifier. Ví dụ : "The radio signal traveled barefoot to the speaker, needing no extra power to be heard clearly. " Tín hiệu radio truyền trực tiếp đến loa, trần, không khuếch đại, nên vẫn nghe rõ mà không cần thêm năng lượng. electronics technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc