Hình nền cho shan
BeDict Logo

shan

/ʃæn/

Định nghĩa

adjective

Bất công, khắc nghiệt.

Ví dụ :

Việc phạt như vậy là quá bất công khi chỉ đến lớp muộn năm phút; phạt cấm túc có vẻ quá khắc nghiệt.