adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công, khắc nghiệt. Unfair, harsh Ví dụ : "That was a shan punishment for being only five minutes late to class; detention seemed too harsh. " Việc phạt như vậy là quá bất công khi chỉ đến lớp muộn năm phút; phạt cấm túc có vẻ quá khắc nghiệt. attitude moral value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tàn, kém chất lượng. (Hartlepool) poor, low-quality Ví dụ : "That shan pub only serves watery beer and has ripped seats. " Cái quán rượu tồi tàn đó chỉ bán bia nhạt nhẽo với ghế ngồi thì rách bươm. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc