noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn tàu, đồng nghiệp trên tàu. A fellow sailor serving on the same ship as another. Ví dụ : "My shipmate helped me carry the heavy boxes onto the ship. " Người bạn tàu của tôi đã giúp tôi mang những thùng hàng nặng lên tàu. nautical sailing person group military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn tàu. Any sailor (when used as a form of address by a sailor). Ví dụ : ""Hey shipmate, can you pass me that rope?" " "Ê bạn tàu, chuyền cho tôi sợi dây thừng kia được không?" nautical sailing military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc