Hình nền cho shipmate
BeDict Logo

shipmate

/ˈʃɪpmeɪt/ /ˈʃɪpˌmeɪt/

Định nghĩa

noun

Bạn tàu, đồng nghiệp trên tàu.

Ví dụ :

Người bạn tàu của tôi đã giúp tôi mang những thùng hàng nặng lên tàu.