verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu. To wreck a boat through a collision or mishap. Ví dụ : "The fishing boat was shipwrecked on the rocky coast during the storm. " Con tàu đánh cá đã bị đắm tàu vào bờ đá trong cơn bão. nautical disaster ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn do đắm tàu, Bị đắm tàu. Stranded as a result of a shipwreck. Ví dụ : "The shipwrecked sailors were rescued after three days on the deserted island. " Những thủy thủ bị đắm tàu đã được giải cứu sau ba ngày trên hòn đảo hoang. disaster nautical sailing ocean story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc