noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu, vụ đắm tàu. A ship that has sunk or run aground so that it is no longer seaworthy. Ví dụ : "The old fishing boat was a shipwreck, so it was no longer usable. " Chiếc thuyền đánh cá cũ đã bị đắm tàu rồi, nên không thể sử dụng được nữa. disaster nautical ocean sailing vehicle environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu, tai nạn tàu. An event where a ship sinks or runs aground. Ví dụ : "The news report described the shipwreck of the fishing boat, which led to several injuries. " Bản tin thời sự đã mô tả vụ đắm tàu đánh cá, dẫn đến nhiều người bị thương. disaster nautical event sailing ocean history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu, sự phá hủy, sự tiêu tan. Destruction; ruin; irretrievable loss Ví dụ : "The company's financial shipwreck was caused by bad investments and poor management. " Sự đắm tàu tài chính của công ty là do đầu tư sai lầm và quản lý yếu kém, dẫn đến sự phá hủy hoàn toàn. disaster nautical ocean event sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm tàu, làm đắm tàu. To wreck a boat through a collision or mishap. Ví dụ : "The storm quickly shipped the small fishing boat. " Cơn bão nhanh chóng làm đắm chiếc thuyền đánh cá nhỏ. nautical disaster ocean sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc