Hình nền cho showroom
BeDict Logo

showroom

/ˈʃoʊˌɹum/

Định nghĩa

noun

Phòng trưng bày, phòng triển lãm.

Ví dụ :

Công ty điện tử đó có một phòng trưng bày lớn, trưng bày đầy ắp những mẫu laptop và máy tính bảng mới nhất của họ.
verb

Ví dụ :

Chiếc điện thoại mới này trông được đấy, nhưng tôi muốn ra trung tâm thương mại xem tận mắt rồi mới mua online.