Hình nền cho sidle
BeDict Logo

sidle

/ˈsaɪdl/ /ˈsaɪdəl/

Định nghĩa

noun

Liếc, Hành động liếc.

Ví dụ :

Cái liếc của giáo viên về phía những học sinh hay gây rối đã thể hiện sự không hài lòng.
verb

Ví dụ :

Cậu học sinh rón rén tiến lại gần bàn giáo viên, hy vọng hỏi được một câu hỏi mà không làm phiền cả lớp.