noun🔗ShareLiếc, Hành động liếc. An act of sidling."The teacher's sidle towards the troublemakers sent a message of disapproval. "Cái liếc của giáo viên về phía những học sinh hay gây rối đã thể hiện sự không hài lòng.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLách, đi ngang, xích lại gần. To (cause something to) move sideways."The student sidled up to the teacher's desk to ask a question. "Bạn học sinh lách người tới bàn giáo viên để hỏi một câu hỏi.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLén lút, lẻn, rón rén. In the intransitive sense often followed by up: to (cause something to) advance in a coy, furtive, or unobtrusive manner."The student sidled up to the teacher's desk, hoping to ask a question without disturbing the class. "Cậu học sinh rón rén tiến lại gần bàn giáo viên, hy vọng hỏi được một câu hỏi mà không làm phiền cả lớp.actionwayattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc