Hình nền cho sidled
BeDict Logo

sidled

/ˈsaɪdəld/ /ˈsɪdəld/

Định nghĩa

verb

Đi ngang, lách.

Ví dụ :

"The cat sidled past my legs, hoping for some food. "
Con mèo lách ngang qua chân tôi, mong xin chút đồ ăn.