adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, nghiêng. Directed toward one side Ví dụ : "The crab walked with a sidling motion across the sand. " Con cua bò ngang, hơi lệch người, trên cát. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, nghiêng về. Inclined; having an inclination Ví dụ : "He felt a sidling reluctance to apologize, but knew he had to. " Anh ấy cảm thấy trong lòng có một sự miễn cưỡng ngập ngừng, gần như là không muốn xin lỗi, nhưng anh biết mình phải làm vậy. attitude tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, liếc ngang, xéo xẹo. In a sidelong direction Ví dụ : "The dog, hoping for a treat, was sidling closer to the dinner table while no one was looking. " Con chó, vì thèm ăn, cứ lén lút tiến lại gần bàn ăn khi không ai để ý. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, xéo xắt. Obliquely; askew Ví dụ : "The picture hung sidlingly on the wall after the earthquake, clearly needing to be straightened. " Bức tranh treo xéo xắt trên tường sau trận động đất, rõ ràng là cần phải chỉnh lại cho thẳng. direction way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách, trườn, di chuyển ngang. To (cause something to) move sideways. Ví dụ : "The student sidled into the empty classroom, trying not to be noticed. " Cậu học sinh lách người vào phòng học trống, cố gắng không để ai chú ý. action way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, rón rén, lẻn. In the intransitive sense often followed by up: to (cause something to) advance in a coy, furtive, or unobtrusive manner. Ví dụ : "The cat was sidling up to the table, hoping for a scrap of food. " Con mèo đang lén lút tiến lại gần bàn, hy vọng kiếm được một mẩu thức ăn thừa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủi, sự lủi, dáng đi lủi. The motion of one who sidles. Ví dụ : "The cat's sidling towards the bowl of milk was slow and cautious, hoping not to startle the dog. " Dáng đi lủi của con mèo về phía bát sữa rất chậm rãi và cẩn trọng, nó hy vọng không làm con chó giật mình. action way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc