noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gây rối, người gây sự. One who causes trouble, especially one who does so deliberately. Ví dụ : "The teacher separated the troublemakers from the rest of the class to prevent further disruptions. " Cô giáo tách những kẻ hay gây rối ra khỏi những bạn còn lại trong lớp để ngăn chặn những hành vi phá phách khác. person character group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ gây rối, người gây sự. A complainer. Ví dụ : "The teacher separated the troublemakers from the rest of the class because they constantly complained about the homework. " Giáo viên tách những kẻ hay gây rối/những người hay than phiền ra khỏi lớp vì họ liên tục phàn nàn về bài tập về nhà. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc