Hình nền cho troublemakers
BeDict Logo

troublemakers

/ˈtrʌbəlˌmeɪkərz/ /ˈtrʌbəlmeɪkərs/

Định nghĩa

noun

Kẻ gây rối, người gây sự.

Ví dụ :

Cô giáo tách những kẻ hay gây rối ra khỏi những bạn còn lại trong lớp để ngăn chặn những hành vi phá phách khác.