BeDict Logo

sincerity

/sɪnˈsɛɹəti/
Hình ảnh minh họa cho sincerity: Chân thành, thành thật, sự thật tâm.
 - Image 1
sincerity: Chân thành, thành thật, sự thật tâm.
 - Thumbnail 1
sincerity: Chân thành, thành thật, sự thật tâm.
 - Thumbnail 2
noun

Chân thành, thành thật, sự thật tâm.

Sự chân thành của cô ấy khi xin lỗi bạn đã cho thấy cô ấy thật lòng hối hận về những gì mình đã làm.