Hình nền cho hypocrisy
BeDict Logo

hypocrisy

/hɪˈpɒkɹəsi/ /hɪˈpɑkɹəsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục giảng đạo về sự trung thực, trong khi lén lút ăn cắp văn phòng phẩm, là một ví dụ điển hình cho sự đạo đức giả của anh ta.
noun

Đạo đức giả, giả tạo, hai mặt.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục lên lớp về tầm quan trọng của sự trung thực chỉ là đạo đức giả trắng trợn, vì anh ta lén lút gian lận thuế.
noun

Ví dụ :

Sự đạo đức giả của cô giáo thể hiện rõ khi cô ấy mắng học sinh vì nói chuyện trong lớp, nhưng bản thân cô ấy lại thường xuyên trò chuyện với đồng nghiệp trong giờ học.
noun

Đạo đức giả, sự giả hình, sự hai mặt.

Ví dụ :

Sự đạo đức giả của cô giáo thể hiện rõ khi cô ấy bảo học sinh không được gian lận trong bài kiểm tra, nhưng lại dễ dàng chấp nhận bài nộp muộn của những học sinh giỏi nhất mà không hề thắc mắc.