noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xi-rô, mật, nước đường. Any thick liquid that has a high sugar content and which is added to or poured over food as a flavouring. Ví dụ : "maple syrup" Xi-rô cây phong. food drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sirô, dung dịch đặc sánh. (by extension) Any viscous liquid. Ví dụ : "cough syrup" Sirô trị ho (hoặc là thuốc ho dạng sirô/dung dịch đặc sánh). substance drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc giả. (shortened from "syrup of figs") A wig. Ví dụ : "My grandfather kept his "sirup" carefully stored in a hatbox when he wasn't wearing it. " Ông tôi cất giữ bộ "tóc giả" của mình cẩn thận trong hộp đựng mũ khi không dùng đến. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc