Hình nền cho figs
BeDict Logo

figs

/fɪɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi trồng cây sung ở sau vườn, và chúng tôi rất thích ăn quả sung tươi hái từ trên cây.
noun

Dáng vẻ, diện mạo.

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật hướng dẫn học sinh phác họa dáng vẻ người mẫu một cách cẩn thận, chú ý đến những đường nét cơ thể và cách trang phục của cô ấy rũ xuống.
noun

Vẻ bề thế, sự lộng lẫy, sự nguy nga.

Ví dụ :

Đám cưới hoàng gia là một cảnh tượng lộng lẫy nguy nga, từ những viên ngọc lấp lánh đến nhà thờ được trang hoàng xa hoa.
noun

Hình thức tam đoạn luận.

Ví dụ :

Phân tích các hình thức khác nhau của tam đoạn luận giúp sinh viên hiểu cấu trúc của lập luận và phát hiện ra các ngụy biện trong tranh luận.
noun

Ví dụ :

Bạn học piano luyện tập những đoạn nhạc ngắn đó đi lặp lại, cố gắng làm cho mỗi cụm nhạc ngắn gọn và riêng biệt nghe thật mượt mà và liền mạch.
noun

Hoa văn trang trí, họa tiết trang trí, hình trang trí.

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc trình diễn một vài hoa văn trang trí khác nhau trong giai điệu, cho thấy một họa tiết đơn giản có thể được trau chuốt như thế nào.