BeDict Logo

parachute

/ˈpæɹəʃuːt/
Hình ảnh minh họa cho parachute: Nhảy dù vào, bổ nhiệm dù.
 - Image 1
parachute: Nhảy dù vào, bổ nhiệm dù.
 - Thumbnail 1
parachute: Nhảy dù vào, bổ nhiệm dù.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty quyết định bổ nhiệm dù một giám đốc điều hành mới vào bộ phận marketing, mặc dù cô ấy không có kinh nghiệm gì trước đó trong lĩnh vực này.