adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, luộm thuộm, nhếch nhác. Appropriate to or characteristic of a slattern. Ví dụ : "Her slatternly appearance, with uncombed hair and a stained dress, suggested she hadn't slept well in days. " Vẻ ngoài lôi thôi, đầu tóc rối bù, váy áo thì dính bẩn của cô ấy cho thấy cô ấy đã mất ngủ mấy ngày rồi. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lôi thôi, nhếch nhác. In a slatternly manner. Ví dụ : "She dressed slatternly for the interview, wearing wrinkled clothes and unbrushed hair. " Cô ấy ăn mặc lôi thôi nhếch nhác cho buổi phỏng vấn, với quần áo nhàu nhĩ và tóc không chải. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc