adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kênh kiệu, Trưởng giả học làm sang. Characteristic of a snob. Ví dụ : "His tastes are snobby." Gu của anh ta toàn là đồ nhà giàu, ra vẻ ta đây. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc