Hình nền cho snob
BeDict Logo

snob

/snɒb/

Định nghĩa

noun

Trưởng giả học làm sang, kẻ hợm hĩnh.

Ví dụ :

Đồng nghiệp của tôi đúng là một kẻ trưởng giả học làm sang; cô ta chỉ nói về quần áo hàng hiệu và chế giễu những ai mua sắm ở cửa hàng giảm giá.
noun

Người nhà quê, dân thường.

(Cambridge University) A townsman, as opposed to a gownsman.

Ví dụ :

Trong bữa tối trang trọng, các sinh viên Cambridge cố tình lờ đi người dân thường phục vụ họ, chỉ thích giao tiếp với nhau.