noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng giả học làm sang, kẻ hợm hĩnh. A person who wishes to be seen as a member of the upper classes and who looks down on those perceived to have inferior or unrefined tastes. Ví dụ : "My coworker is such a snob; she only talks about designer clothes and makes fun of anyone who shops at discount stores. " Đồng nghiệp của tôi đúng là một kẻ trưởng giả học làm sang; cô ta chỉ nói về quần áo hàng hiệu và chế giễu những ai mua sắm ở cửa hàng giảm giá. person attitude character style society human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng giày, người đóng giày. A cobbler or shoemaker. Ví dụ : "The old cobbler, a renowned snob in the village, refused to repair shoes for anyone except the mayor's family. " Ông thợ đóng giày già, một người thợ đóng giày nổi tiếng trong làng, từ chối sửa giày cho bất kỳ ai ngoại trừ gia đình ông trưởng làng. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hợm hĩnh, người trưởng giả học làm sang. A member of the lower classes; a commoner. Ví dụ : "Despite being a snob, the new student quickly made friends at school. " Mặc dù là một kẻ hợm hĩnh, cậu học sinh mới vẫn nhanh chóng kết bạn ở trường. attitude person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con chiên, người phá hoại. A workman who works for lower wages than his fellows, or who will not join a strike. Ví dụ : "The construction workers went on strike, but the new worker, a snob, didn't join. " Các công nhân xây dựng đình công, nhưng người công nhân mới, một kẻ "con chiên", lại không tham gia. attitude person job work economy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhà quê, dân thường. (Cambridge University) A townsman, as opposed to a gownsman. Ví dụ : "During the formal dinner, the Cambridge students pointedly ignored the snob serving them, preferring to socialize only amongst themselves. " Trong bữa tối trang trọng, các sinh viên Cambridge cố tình lờ đi người dân thường phục vụ họ, chỉ thích giao tiếp với nhau. history society education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc