noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa xã hội, nhà xã hội chủ nghĩa. One who practices or advocates socialism. Ví dụ : "The socialists in our town are campaigning for better public transportation. " Những người theo chủ nghĩa xã hội ở thị trấn của chúng ta đang vận động cho hệ thống giao thông công cộng tốt hơn. politics government society person doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc