Hình nền cho socialism
BeDict Logo

socialism

/ˈsəʊʃəlɪzəm/ /ˈsoʊʃəlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đảng xã hội chủ nghĩa đề xuất chính phủ nên sở hữu công ty xe buýt địa phương để đảm bảo mọi người đều có phương tiện đi lại giá cả phải chăng.
noun

Ví dụ :

Hệ thống kinh tế mới được đề xuất, một dạng chủ nghĩa xã hội, sẽ đặt chính phủ vào vị trí quản lý tất cả các nhà máy và nông trại.
noun

Chủ nghĩa xã hội, xã hội chủ nghĩa.

Ví dụ :

Chính phủ đã thực hiện các chính sách xã hội chủ nghĩa nhằm cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí cho tất cả người dân.