Hình nền cho specialisms
BeDict Logo

specialisms

/ˈspeʃəlɪzəmz/ /ˈspeʃəlaɪzəmz/

Định nghĩa

noun

Chuyên môn, chuyên ngành.

Ví dụ :

Nhiều bác sĩ có các chuyên môn khác nhau, ví dụ như tim mạch học hoặc khoa nhi.
noun

Chuyên môn, chuyên ngành.

Ví dụ :

Nhiều trường đại học cung cấp rất nhiều chuyên ngành học thuật khác nhau, cho phép sinh viên tập trung học vào các lĩnh vực như kỹ thuật, y học hoặc lịch sử nghệ thuật.