Hình nền cho spellbinding
BeDict Logo

spellbinding

/ˈspɛlˌbaɪndɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Hấp dẫn, mê hoặc, lôi cuốn.

Ví dụ :

Màn trình diễn của nhà ảo thuật hấp dẫn đến mê hoặc, khiến bọn trẻ xem trong im lặng hoàn toàn.
adjective

Mê hoặc, quyến rũ, làm say đắm.

Ví dụ :

Màn trình diễn của ảo thuật gia mê hoặc đến nỗi bọn trẻ đứng chôn chân tại chỗ, mắt mở to đầy kinh ngạc.