BeDict Logo

engrossing

/ɛnˈɡɹəʊsɪŋ/ /ɛnˈɡɹoʊsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho engrossing: Chiếm đoạt, thâu tóm.
verb

ông chủ thâu tóm hết những dự án tốt nhất của công ty về phòng ban của mình, khiến các phòng ban khác hầu như không có việc gì để làm.