Hình nền cho rapt
BeDict Logo

rapt

/ˈɹæpt/

Định nghĩa

noun

Sự mê mẩn, trạng thái xuất thần.

Ví dụ :

Sự mê mẩn của đứa trẻ trong giờ kể chuyện sâu sắc đến nỗi nó chẳng hề nhận ra những câu hỏi của cô giáo.
adjective

Say mê, thích thú, ngây ngất.

Ví dụ :

Trí tưởng tượng của đứa trẻ say mê đến nỗi, trong giờ kể chuyện ở trường, nó cảm thấy như mình đang lạc vào một thế giới khác.
adjective

Ví dụ :

"1998, Derel Leebaert, Present at the Creation, Derek Leebaert (editor), The Future of the Electronic Marketplace, page 24,"
Năm 1998, Derel Leebaert, Present at the Creation, Derek Leebaert (biên tập), Tương lai của thị trường điện tử, trang 24, [ám chỉ rằng người đọc hoặc ai đó đang say theo dõi sự kiện này].