adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tinh dịch, liên quan đến tinh dịch. Of, pertaining to, or resembling sperm Ví dụ : "The doctor examined the spermatic cord during the physical. " Trong quá trình khám sức khỏe, bác sĩ đã kiểm tra dây thừng tinh, một cấu trúc liên quan đến tinh dịch. physiology anatomy organ medicine biology sex human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tinh dịch, liên quan đến tinh dịch. Producing, conveying or containing sperm; seminiferous Ví dụ : "The doctor examined the man's spermatic cord to check for any abnormalities. " Bác sĩ đã kiểm tra thừng tinh của người đàn ông để kiểm tra xem có bất thường nào liên quan đến tinh dịch hay không. medicine physiology organ sex anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh tinh. Generative Ví dụ : "The spermatic cord is essential for male reproductive function. " Ống dẫn tinh rất quan trọng cho chức năng sinh sản của nam giới. physiology anatomy organ body medicine sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc