Hình nền cho semen
BeDict Logo

semen

/ˈsiːmən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quá trình thụ tinh nhân tạo, bác sĩ thú y cẩn thận thu thập tinh dịch của bò đực để phục vụ mục đích sinh sản.