noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thang, bậc. A single step in a staircase. Ví dụ : "The old wooden stair creaked loudly as I climbed it to my bedroom. " Cái bậc thang gỗ cũ kỹ kêu cót két rất lớn khi tôi bước lên nó để vào phòng ngủ. architecture building part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thang, bậc thang. A series of steps; a staircase. Ví dụ : "The old house had a beautiful wooden stair leading to the second floor. " Ngôi nhà cổ đó có một cầu thang gỗ rất đẹp dẫn lên tầng hai. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc