Hình nền cho standardisation
BeDict Logo

standardisation

/ˌstændərdaɪˈzeɪʃən/ /ˌstændərdaɪˈzeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Tiêu chuẩn hóa, sự chuẩn hóa.

Ví dụ :

Việc chuẩn hóa thực đơn bữa trưa ở trường học nhằm đảm bảo tất cả học sinh đều được nhận những bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng và cân đối.
noun

Tiêu chuẩn hóa, sự chuẩn hóa.

Ví dụ :

Việc chuẩn hóa đồng phục học sinh trong toàn quận nhằm đảm bảo tất cả học sinh được đối xử công bằng như nhau.