verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết lập, thành lập, củng cố. To make stable or firm; to confirm. Ví dụ : "The company is establishing a new branch in Chicago to better serve its Midwest customers. " Công ty đang thành lập một chi nhánh mới ở Chicago để phục vụ khách hàng tốt hơn ở khu vực Trung Tây. organization business government action achievement system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, thiết lập, gây dựng. To form; to found; to institute; to set up in business. Ví dụ : "The company is establishing a new office in London. " Công ty đang thành lập một văn phòng mới ở Luân Đôn. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết lập, ban hành, quy định. To appoint or adopt, as officers, laws, regulations, guidelines, etc.; to enact; to ordain. Ví dụ : "The school board is establishing new guidelines for student behavior. " Hội đồng trường đang ban hành những quy định mới về hành vi của học sinh. government law politics organization state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, xác lập, làm sáng tỏ. To prove and cause to be accepted as true; to establish a fact; to demonstrate. Ví dụ : "The scientist is establishing the link between smoking and lung cancer through her research. " Nhà khoa học đang chứng minh mối liên hệ giữa việc hút thuốc lá và ung thư phổi thông qua nghiên cứu của cô ấy. theory logic science business law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành lập, sự thành lập, kiến lập, sự kiến lập. The act by which something is established; establishment. Ví dụ : "The establishing of a new school library improved student literacy rates. " Việc thành lập một thư viện trường học mới đã cải thiện tỷ lệ biết chữ của học sinh. organization process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc