Hình nền cho menus
BeDict Logo

menus

/ˈmɛnjuːz/ /ˈmɛnˌjuːz/

Định nghĩa

noun

Thực đơn, bảng thực đơn.

Ví dụ :

Thực đơn của nhà hàng liệt kê nhiều món mì Ý và salad khác nhau.
noun

Ví dụ :

ki-ốt tự phục vụ của quán cà phê, khách hàng sử dụng bảng chọn cảm ứng trên màn hình để gọi đồ uống.