

standardization
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
consistent noun
/kənˈsɪstənt/
Sự nhất quán, sự đồng nhất.
Sự đồng nhất trong điểm số của học sinh đó cho thấy sự tiến bộ đều đặn trong suốt năm học.