Hình nền cho comparisons
BeDict Logo

comparisons

/kəmˈpærɪsnz/ /kəmˈpɛrɪsnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

đem một vật ra so sánh với vật khác; giữa chúng không có gì để so sánh.
noun

Ví dụ :

Anh ấy đã so sánh cẩn thận các sản phẩm có sẵn, xem xét những điểm giống và khác nhau của chúng, trước khi quyết định mua bất cứ thứ gì.
noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi học về so sánh hơn của tính từ, tìm hiểu về các dạng nguyên cấp, so sánh hơn và so sánh nhất như "good, better, best" (tốt, tốt hơn, tốt nhất).