BeDict Logo

stets

/stɛts/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "as" - Đến mức, đến độ, tương tự.
asadverb
/ˈæs/

Đến mức, đến độ, tương tự.

Người học sinh đó đã học hành rất chăm chỉ cho bài kiểm tra, anh trai của cô ấy cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "it" - Nó, vật, kẻ phi nhân tính.
itnoun
/ɪt/ /ət/ /ɘt/

, vật, kẻ phi nhân tính.

Nhà máy đối xử với công nhân mới như một vật vô tri, phớt lờ mọi câu hỏi và lo lắng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "edited" - Chỉnh sửa, biên tập.
editedverb
/ˈɛdɪtɪd/

Chỉnh sửa, biên tập.

Nhà văn đã chỉnh sửa/biên tập bản báo cáo để loại bỏ những chi tiết không cần thiết trước khi nộp.

Hình ảnh minh họa cho từ "material" - Vật liệu, chất liệu.
/məˈtɪəɹɪəl/ /məˈtɪɹi.əl/

Vật liệu, chất liệu.

Nhựa đường, được tạo thành từ dầu và cát, là một loại vật liệu được sử dụng rộng rãi để làm đường.

Hình ảnh minh họa cho từ "stand" - Thế đứng, sự đứng.
standnoun
/stænd/

Thế đứng, sự đứng.

Việc phải đứng xếp hàng lâu ở siêu thị thật là mệt mỏi.

Hình ảnh minh họa cho từ "or" - Hoặc, hay.
orconjunction
/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/

Hoặc, hay.

Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt đâm, hoặc ai mà biết được chuyện gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "colon" - Dấu hai chấm.
colonnoun
/ˈkəʊ.lɒn/ /ˈkoʊ.lən/ /ˈkoʊlən/ /kəˈlɒn/ /kəˈloʊn/

Dấu hai chấm.

Cô giáo bảo dùng dấu hai chấm sau phần mở đầu trong danh sách của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "remain" - Di vật, tàn tích, phần còn lại.
remainnoun
/ɹɪˈmeɪn/

Di vật, tàn tích, phần còn lại.

Sau bữa tiệc, những tàn tích còn lại chỉ là vài cái đĩa trống và một chiếc bánh ăn dở.

Hình ảnh minh họa cho từ "stet" - Giữ nguyên, để nguyên.
stetnoun
/stɛt/

Giữ nguyên, để nguyên.

Biên tập viên đã đánh dấu bỏ câu đó, nhưng tôi đã thêm ký hiệu "stet" (giữ nguyên) vì nó quan trọng đối với ý nghĩa của bài viết.

Hình ảnh minh họa cho từ "ch" - Dây chuyền, Xích.
chnoun
/t͡ʃ/

Dây chuyền, Xích.

Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng quanh cổ.