Hình nền cho stipulating
BeDict Logo

stipulating

/ˈstɪpjəˌleɪtɪŋ/ /ˈstɪpjəˌleɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quy định, đặt điều kiện, thỏa thuận.

Ví dụ :

Hợp đồng thuê nhà quy định rằng người thuê phải trả tiền cho tất cả các hư hỏng đối với căn hộ.
verb

Thừa nhận, quy định, thỏa thuận.

Ví dụ :

Để đẩy nhanh tiến độ hợp đồng và tránh tranh chấp kéo dài, công ty thỏa thuận ngày giao hàng là ngày 1 tháng 7.