Hình nền cho mechanics
BeDict Logo

mechanics

/məˈkænɪks/ /mɪˈkænɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên vật lý đã giải thích cơ học về cách một cái bập bênh hoạt động như thế nào.
noun

Chính tả và dấu câu.

Ví dụ :

Cô giáo nói bài luận của Sarah có ý tưởng hay, nhưng em cần cải thiện phần chính tả và dấu câu, ví dụ như cách viết đúng chính tả và sử dụng dấu câu cho chuẩn xác hơn.
noun

Cơ chế, cách thức.

Ví dụ :

Trò chơi này có một cơ chế là nếu bạn chạy về phía rìa vách đá, bạn sẽ tự động nhảy xuống thay vì chỉ bị rơi.