noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ học. The branch of physics that deals with the action of forces on material objects with mass Ví dụ : "The physics teacher explained the mechanics of how a seesaw works. " Giáo viên vật lý đã giải thích cơ học về cách một cái bập bênh hoạt động như thế nào. physics science energy mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ học, ngành cơ khí, kỹ thuật cơ khí. The design and construction of machines. Ví dụ : "The engineering mechanics class focused on the design and construction of simple machines. " Lớp cơ học kỹ thuật tập trung vào thiết kế và xây dựng các loại máy móc đơn giản. technology machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả và dấu câu. (writing) Spelling and punctuation. Ví dụ : "The teacher said Sarah's essay had good ideas, but she needed to improve the mechanics, like her spelling and punctuation. " Cô giáo nói bài luận của Sarah có ý tưởng hay, nhưng em cần cải thiện phần chính tả và dấu câu, ví dụ như cách viết đúng chính tả và sử dụng dấu câu cho chuẩn xác hơn. grammar writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận hành, cơ chế hoạt động. Operation in general; workings. Ví dụ : "the mechanics of a board game" Cơ chế vận hành của một trò chơi trên bàn cờ. system technical machine function process technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, công nhân cơ khí. A manual worker; a labourer or artisan. Ví dụ : "The mechanics repaired the family's old car. " Những người thợ máy đã sửa chiếc xe hơi cũ của gia đình. person job technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, kỹ thuật viên cơ khí. Someone who builds or repairs machinery, a technician; now specifically, someone who works with and repairs the mechanical parts of a motor vehicle, aircraft or similar. Ví dụ : "The car mechanic fixed the broken transmission. " Người thợ máy sửa xe ô tô đã sửa xong hộp số bị hỏng. vehicle job machine technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ chế, cách thức. A device, command, or feature which allows someone to achieve a specific task. Ví dụ : "This game has a mechanic where if you run toward a ledge you automatically jump off rather than just falling." Trò chơi này có một cơ chế là nếu bạn chạy về phía rìa vách đá, bạn sẽ tự động nhảy xuống thay vì chỉ bị rơi. technology machine computing technical device function system ability process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tể, sát thủ chuyên nghiệp. A hit man. Ví dụ : "The mechanics were hired to eliminate the witness. " Những đồ tể đã được thuê để thủ tiêu nhân chứng. person job military weapon action war human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc