Hình nền cho suffix
BeDict Logo

suffix

/ˈsʌfɪks/ /səˈfɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The suffix "-able" changes "sing" into "singable"."
Hậu tố "-able" biến từ "sing" (hát) thành "singable" (có thể hát được).