Hình nền cho abracadabra
BeDict Logo

abracadabra

/ˌabɹəkəˈdabɹə/ /ˌæ.bɹə.kəˈdæ.bɹə/

Định nghĩa

noun

Thần chú, câu thần chú.

Ví dụ :

"The magician shouted "Abracadabra!" hoping the abracadabra would turn the rabbit into a bouquet of flowers. "
Nhà ảo thuật hô to "Abracadabra!", hy vọng câu thần chú này sẽ biến con thỏ thành một bó hoa.
noun

Lời nói vô nghĩa, câu thần chú, thuật ngữ chuyên môn.

Ví dụ :

"I don’t know all the theoretical abracadabra about how it works, I’m only its pilot."
Tôi không rành mấy cái thuật ngữ chuyên môn lằng nhằng về cách nó hoạt động đâu, tôi chỉ là người lái thôi.