

summations
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The final grades were determined by complex summations of test scores, homework assignments, and class participation. "
Điểm cuối cùng được xác định bằng cách tính tổng phức tạp từ điểm kiểm tra, bài tập về nhà và sự tham gia trên lớp.
Từ liên quan
determined verb
/dɪˈtɜːmɪnd/ /dɪˈtɝmɪnd/
Xác định, định rõ, quyết định.
complex noun
/ˈkɑmˌplɛks/ /kəmˈplɛks/
Tổ hợp, hệ thống phức tạp.
assignments noun
/əˈsaɪnmənts/
Sự phân công, nhiệm vụ được giao.
summarization noun
/ˌsʌməraɪˈzeɪʃən/
Sự tóm tắt
participation noun
/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃən/ /pərˌtɪsɪˈpeɪʃən/
Sự tham gia, sự góp mặt, sự tham dự.
"The children's participation in the school play was enthusiastic. "
Sự tham gia của các em nhỏ vào vở kịch ở trường rất nhiệt tình.