adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay chửi thề, tục tĩu. Inclined to swear; characterised by bad language. Ví dụ : "The movie was too sweary for young children, so we chose a different one. " Bộ phim đó chửi thề tục tĩu quá, không phù hợp cho trẻ con nên chúng tôi chọn phim khác. language curse communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc