Hình nền cho sweatshop
BeDict Logo

sweatshop

/ˈswɛtʃɒp/ /ˈswɛtʃɑːp/

Định nghĩa

noun

Xưởng bóc lột, xưởng đổ mồ hôi.

Ví dụ :

Nhiều quần áo giá rẻ được sản xuất trong các xưởng bóc lột, nơi công nhân bị trả lương rất thấp và điều kiện làm việc thì không an toàn.